| nhãn hiệu | |
| kiểu mẫu | Pixel 9 |
| Bí danh kiểu mẫu | G2YBB (Quốc tế) GUR25 (Quốc tế) G1B60 (Quốc tế) |
| Công bố | Thứ Ba, ngày 13 tháng 8 2024 |
| Phát hành | Thứ Năm, ngày 22 tháng 8 2024 |
| Tình trạng | Sắp có |
| Giá cả |
| Chiều cao | 152.8 mm (6.02 inch) |
| Chiều rộng | 72 mm (2.83 inch) |
| Độ dày | 8.5 mm (0.33 inch) |
| Khối lượng | 198 g (6.98 oz) |
| Vật liệu sản xuất | Mặt sau: Kính Gorilla Victus 2 Khung: nhôm Mặt trước: Kính Gorilla Victus 2 |
| Màu sắc | Đen, Màu xanh lá, Hồng, trắng |
| Sức chống cự | Chống bụi và nước (lên tới 1,5m trong 30 phút) |
| Chỉ số IP | IP68 |
| Kiểu Màn hình | OLED |
| Kích thước màn hình | 6.3 inch |
| Độ phân giải | 1080 × 2424 pixel |
| Tốc độ làm tươi | 120 Hz |
| Tỉ lệ khung hình | 20:9 |
| Mật độ điểm ảnh | 422 ppi |
| Tỷ lệ màn hình trên cơ thể | ≈ 86.1% |
| Độ sáng tối đa | 2700 cd/m² |
| Bảo vệ màn hình | Kính cường lực Corning Gorilla Glass Victus 2 |
| Màn hình cảm ứng | Có |
| Tính năng | Always-On Display, Màn hình cảm ứng điện dung, HDR10+, Màn hình cảm ứng đa điểm |
| Chipset | Google Tensor G4 |
| Lõi CPU | 8 |
| Công nghệ CPU | 4 nm |
| Tốc độ tối đa của CPU | 3.1 GHz |
| Kiến trúc CPU | 64-bit |
| Vi kiến trúc | 1x 3.1 GHz – Cortex-X4 3x 2.6 GHz – Cortex-A720 4x 1.92 GHz – Cortex-A520 |
| Loại bộ nhớ | LPDDR5X |
| GPU | ARM Mali-G715 MC7 @940MHz |
| RAM | 12GB |
| ROM | 128GB, 256GB |
| Phiên bản | 128GB 12GB RAM 256GB 12GB RAM |
| Loại lưu trữ | UFS 3.1 |
| Bộ nhớ có thể mở rộng | Không |
| Hệ điều hành | Android 14 (Upside Down Cake), với tối đa 7 bản nâng cấp chính của Android |
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera kép | 50 MP, ƒ/1.7, 25 mm ( Góc rộng ), 1.2 μm, 1/1.31″ Kích thước cảm biến Tự động lấy nét pixel kép (PDAF) Ổn định hình ảnh quang học (OIS) Cảm biến Single-zone LDAF (Lấy nét tự động bằng laser) 48 MP, ƒ/1.7, 123° ( Góc cực rộng ), 1/2.55″ Kích thước cảm biến Tự động lấy nét pixel kép (PDAF) |
| Hỗ trợ flash | Có |
| Loại đèn flash | Đèn flash LED |
| Tính năng | Best Take Toàn cảnh Pixel Shift |
| Hỗ trợ video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 24/30/60 fps 1080p @ 24/30/60/120/240 fps |
| Tính năng video | 10-bit HDR, Gyro-EIS, Ổn định hình ảnh quang học (OIS) |
| Hỗ trợ camera | Có |
| Camera đơn | 10.5 MP, ƒ/2.2, 20 mm ( Góc cực rộng ), 1.22 μm, 1/3.1″ Kích thước cảm biến PDAF |
| Tính năng | Auto-HDR Toàn cảnh |
| Hỗ trợ video | Có |
| Độ phân giải video | 2160p @ 30/60 fps 1080p @ 30/60 fps |
| Loại | Li-Ion |
| Dung tích | 4700 mAh |
| Có thể tháo rời | Không thể tháo rời |
| Tốc độ sạc có dây | 27 W |
| Hỗ trợ sạc không dây | Có |
| Tốc độ sạc không dây | 15 W |
| Tính năng | Sạc không dây Qi Sạc không dây ngược Sạc có dây từ 0-55% trong 30 phút (như quảng cáo) |
| Loại SIM | Nano-SIM, eSIM |
| Hỗ trợ VoLTE | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 5G, LTE (CA), HSPA |
| Băng tần 2G | GSM: 850 / 900 / 1800 / 1900 MHz |
| Băng tần 3G | HSPA: 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100 / 800 MHz |
| Băng tần 4G | LTE: b1 (2100), b2 (1900), b3 (1800), b4 (1700), b5 (850), b7 (2600), b8 (900), b12 (700), b13 (700), b14 (700), b17 (700), b18 (800), b19 (800), b20 (800), b21 (1500), b25 (1900), b26 (850), b28 (700), b29 (700), b30 (2300), b32 (1500), b38 (2600), b39 (1900), b40 (2300), b41 (2500), b42 (3500), b48 (3800), b66 (1700), b71 (600 MHz) |
| Băng tần 5G | 5G: n1 (2100), n2 (1900), n3 (1800), n5 (850), n7 (2600), n8 (900), n12 (700), n14 (700), n20 (800), n25 (1900), n26 (850), n28 (700), n29 (700), n30 (2300), n38 (2600), n40 (2300), n41 (2500), n48 (3500), n66 (2100), n70 (2000), n71 (600), n75 (1500), n76 (1500), n77 (3700), n78 (3500), n79 (4700), n258 (26000), n260 (39000), n261 (28000 MHz) |
| Hỗ trợ Wi-Fi | Có ( Wi-Fi 7 ) |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | 802.11/a/b/g/n/ac/ax/be |
| Tính năng Wi-Fi | Tri-band |
| Bluetooth | Có, v5.3 |
| Cổng USB | USB Type-C 3.2 |
| Kết nối USB | Sạc qua cổng USB, Thiết bị lưu trữ USB |
| Hỗ trợ GPS | Có |
| Tính năng GPS | BDS, GALILEO, GLONASS, GPS (L1 & L5), NavIC, QZSS |
| Hỗ trợ NFC | Có |
| Loa ngoài | Có |
| Giắc cắm tai nghe | Không |
| Loại âm thanh | Stereo |
| Đài FM | Không |
| Cảm biến | Gia tốc kế Áp kế La bàn Con quay hồi chuyển Cảm biến tiệm cận Cảm biến vân tay siêu âm dưới màn hình |
| Tính năng | SOS khẩn cấp qua vệ tinh Bộ nguồn có thể lập trình (PPS) USB Power Delivery 3.0 |
Chú ý: Chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin trên trang này là chính xác 100%.
Hãy lưu lại phiếu ưu đãi để xuất trình khi thanh toán. Giảm thêm 10% cho HSSV (vui lòng mang theo thẻ).